割让

割让
ràng
cắt nhượng

nhượng (đất); cắt nhượng (lãnh thổ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhượng (đất); cắt nhượng (lãnh thổ)

    • Họ đã cắt nhượng đất đai.

  2. động từ

    nhượng đất; cắt nhượng (lãnh thổ)

    • Họ đã nhượng lại đất đai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.