- 害hại(gây tổn hại)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
nhượng (đất); cắt nhượng (lãnh thổ)
nhượng (đất); cắt nhượng (lãnh thổ)
Họ đã cắt nhượng đất đai.
nhượng đất; cắt nhượng (lãnh thổ)
Họ đã nhượng lại đất đai.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
nhượng (đất); cắt nhượng (lãnh thổ)
nhượng (đất); cắt nhượng (lãnh thổ)
Họ đã cắt nhượng đất đai.
nhượng đất; cắt nhượng (lãnh thổ)
Họ đã nhượng lại đất đai.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.