割爱

割爱
ài
cắt ái

miễn cưỡng từ bỏ điều yêu quý; cắt bỏ tình riêng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    miễn cưỡng từ bỏ điều yêu quý; cắt bỏ tình riêng

    • Anh ấy đã từ bỏ cuốn sách yêu thích nhất của mình.

  2. động từ

    nhượng lại (vật yêu quý); từ bỏ (điều trân trọng)

    • Anh ấy đã từ bỏ bộ sưu tập của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.