- 害hại(gây tổn hại)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
miễn cưỡng từ bỏ điều yêu quý; cắt bỏ tình riêng
miễn cưỡng từ bỏ điều yêu quý; cắt bỏ tình riêng
Anh ấy đã từ bỏ cuốn sách yêu thích nhất của mình.
nhượng lại (vật yêu quý); từ bỏ (điều trân trọng)
Anh ấy đã từ bỏ bộ sưu tập của mình.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
miễn cưỡng từ bỏ điều yêu quý; cắt bỏ tình riêng
miễn cưỡng từ bỏ điều yêu quý; cắt bỏ tình riêng
Anh ấy đã từ bỏ cuốn sách yêu thích nhất của mình.
nhượng lại (vật yêu quý); từ bỏ (điều trân trọng)
Anh ấy đã từ bỏ bộ sưu tập của mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.