副食

副食
shí
phó thực

thực phẩm phụ (ngoài lương thực chính); đồ ăn kèm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thực phẩm phụ (ngoài lương thực chính); đồ ăn kèm

    • Chúng tôi đi siêu thị mua đồ ăn phụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phức(đầy tràn, phong phú)HÌNH THANH
  • đao(dao (dạng bên phải))BỘ

Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.