副院长

副院长
yuànzhǎng
phó viện trưởng

phó viện trưởng; phó giám đốc (viện/bệnh viện/tòa án)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phó viện trưởng; phó giám đốc (viện/bệnh viện/tòa án)

    • Ông ấy là phó viện trưởng bệnh viện chúng tôi.

  2. danh từ

    phó viện trưởng; phó giám đốc (viện, bệnh viện, tòa án...)

    • Ông ấy là phó viện trưởng trường chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phức(đầy tràn, phong phú)HÌNH THANH
  • đao(dao (dạng bên phải))BỘ

Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.