副科

副科
phó khoa

môn học phụ; môn không cốt lõi (trong giáo dục)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    môn học phụ; môn không cốt lõi (trong giáo dục)

    • Môn phụ không phải là môn chính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phức(đầy tràn, phong phú)HÌNH THANH
  • đao(dao (dạng bên phải))BỘ

Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.