副相

副相
xiàng
phó tướng

phó thủ tướng; phó tể tướng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phó thủ tướng; phó tể tướng

    • Ông ấy là phó thủ tướng của đất nước này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phức(đầy tràn, phong phú)HÌNH THANH
  • đao(dao (dạng bên phải))BỘ

Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.