剪裁

剪裁
jiǎncái
tiễn tài

cắt may; cắt xén; (bóng) lược bớt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắt may; cắt xén; (bóng) lược bớt

    • Cô ấy cắt may quần áo rất đẹp.

  2. động từ

    cắt xén; cắt may (vải); chỉnh sửa (văn chương)

    • Chúng ta phải cắt giảm chi tiêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiền(phía trước, tiến lên)HÌNH THANH
  • đao(dao, lưỡi cắt)BỘ

Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.