剪报

剪报
jiǎnbào
tiễn báo

bản cắt báo; bài báo cắt ra lưu

2 nghĩa#36340
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bản cắt báo; bài báo cắt ra lưu

    • Tôi thích đọc các bài báo cắt dán.

  2. danh từ

    bản cắt báo; mảnh báo cắt ra

    • Tôi thích sưu tầm các bài cắt báo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiền(phía trước, tiến lên)HÌNH THANH
  • đao(dao, lưỡi cắt)BỘ

Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.