剪子

剪子
jiǎnzi
tiễn tử

cái kéo

HSK 5 (3.0)3 nghĩa#36695Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cái kéo

    • Tôi cần một cái kéo.

  2. danh từ

    kéo cắt; kéo

  3. danh từ

    kéo cắt; kéo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiền(phía trước, tiến lên)HÌNH THANH
  • đao(dao, lưỡi cắt)BỘ

Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.