剪刀

剪刀
jiǎndāo
tiễn đao

cái kéo

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#7491Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cái kéo

    用来剪东西的工具,有两个刀片yònglái jiǎn dōngxi de gōngjù, yǒu liǎng ge dāopiàn

    • Tôi cần một cái kéo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiền(phía trước, tiến lên)HÌNH THANH
  • đao(dao, lưỡi cắt)BỘ

Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.