- 前tiền(phía trước, tiến lên)HÌNH THANH
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)BỘ
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
chênh lệch giá cắt kéo (khoảng cách giá bất lợi giữa nông sản và hàng công nghiệp)
chênh lệch giá cắt kéo (khoảng cách giá bất lợi giữa nông sản và hàng công nghiệp)
Kéo giá là một khái niệm trong kinh tế học.
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
chênh lệch giá cắt kéo (khoảng cách giá bất lợi giữa nông sản và hàng công nghiệp)
chênh lệch giá cắt kéo (khoảng cách giá bất lợi giữa nông sản và hàng công nghiệp)
Kéo giá là một khái niệm trong kinh tế học.
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.