剪刀差

剪刀差
jiǎndāochā
tiễn đao sai

chênh lệch giá cắt kéo (khoảng cách giá bất lợi giữa nông sản và hàng công nghiệp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chênh lệch giá cắt kéo (khoảng cách giá bất lợi giữa nông sản và hàng công nghiệp)

    • Kéo giá là một khái niệm trong kinh tế học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiền(phía trước, tiến lên)HÌNH THANH
  • đao(dao, lưỡi cắt)BỘ

Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.