- 乘thừa(cưỡi, nhân lên)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.
tiền còn dư; tiền thừa
tiền còn dư; tiền thừa
Tôi còn tiền.
tiền thừa; tiền dư
Đây là số tiền còn lại của tôi.
Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.
tiền còn dư; tiền thừa
tiền còn dư; tiền thừa
Tôi còn tiền.
tiền thừa; tiền dư
Đây là số tiền còn lại của tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.