剩钱

剩钱
shèngqián
thặng tiền

tiền còn dư; tiền thừa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiền còn dư; tiền thừa

    • Tôi còn tiền.

  2. danh từ

    tiền thừa; tiền dư

    • Đây là số tiền còn lại của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.