剥除

剥除
chú
bác trừ

lột bỏ; tước bỏ; loại bỏ (phần không cần thiết)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lột bỏ; tước bỏ; loại bỏ (phần không cần thiết)

    • Xin hãy bóc nhãn ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.