剑术

剑术
jiànshù
kiếm thuật

kiếm thuật; thuật dùng kiếm

1 nghĩa#27850
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kiếm thuật; thuật dùng kiếm

    • Anh ấy học kiếm thuật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiêm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • đao(dao, lưỡi kiếm)BỘ

Thanh kiếm là lưỡi dao dài mà mọi người đều biết đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.