前身

前身
qiánshēn
tiền thân

người đi tiên phong; người tiên phong; tiên hành giả

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người đi tiên phong; người tiên phong; tiên hành giả

    • Công ty này là tiền thân của công ty kia.

  2. danh từ

    người tiền nhiệm; người giữ chức trước

    • Công ty này là tiền thân của tôi.

  3. danh từ

    tiền thân; tiền kiếp

  4. danh từ

    tiền thân; kiếp trước (Phật giáo); tổ chức/hình thức trước đây

  5. danh từ

    tiền thân; tiền kiếp; (tổ chức) tiền thân

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.