削籍

削籍
xuē
tước tịch

bãi chức; cách chức (thời xưa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bãi chức; cách chức (thời xưa)

    • Ông ấy bị tước chức rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.