削发

削发
xuē
tước phát

cạo đầu; cạo tóc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cạo đầu; cạo tóc

    • Anh ấy quyết định cạo đầu đi tu.

  2. động từ

    cạo đầu xuất gia; (bóng) trở thành tăng/ni

  3. động từ

    cạo đầu xuất gia; thế độ (thụ giới xuất gia)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.