剃头

剃头
tóu
thế đầu

cạo đầu; hớt tóc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cạo đầu; hớt tóc

    • Anh ấy đi cắt tóc rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đệ(em trai; gợi âm 'đế/thế')HÌNH THANH
  • đao(dao (bộ đao))BỘ

Dùng dao cạo đầu em trai cho gọn gàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.