刻骨铭心

刻骨铭心
míngxīn
khắc cốt minh tâm

khắc cốt ghi tâm; khắc sâu trong lòng [thành ngữ]

3 nghĩa#45468
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khắc cốt ghi tâm; khắc sâu trong lòng [thành ngữ]

    • Trải nghiệm này khiến tôi khắc cốt ghi tâm.

  2. tính từ

    khắc cốt ghi tâm; in sâu vào lòng không quên [thành ngữ]

  3. tính từ

    khắc sâu vào xương lòng; không thể nào quên [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hợi(can chi thứ mười hai (con lợn))HÀI THANH
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.