刻剥

刻剥
khắc bác

bóc lột; vơ vét tiền bạc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bóc lột; vơ vét tiền bạc

    • Anh ta bóc lột người nghèo.

  2. động từ

    lợi dụng; tận dụng; sử dụng

    • Họ bóc lột công nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hợi(can chi thứ mười hai (con lợn))HÀI THANH
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.