刻写

刻写
xiě
khắc tả

khắc; khắc chữ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khắc; khắc chữ

    • Anh ấy đã khắc tên lên đá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hợi(can chi thứ mười hai (con lợn))HÀI THANH
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.