Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).
/
刺槐
刺槐
thích hoè
cây keo tây; cây hòe gai (Robinia pseudoacacia)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây keo tây; cây hòe gai (Robinia pseudoacacia)
- 。
Cây keo dậu là một loại cây phổ biến.
- 貳名danh từ
cây hoa hoè gai; cây keo trắng (Robinia pseudoacacia)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ刺槐
Phồn thể刺
thích hoè
cây keo tây; cây hòe gai (Robinia pseudoacacia)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây keo tây; cây hòe gai (Robinia pseudoacacia)
- 。
Cây keo dậu là một loại cây phổ biến.
- 貳名danh từ
cây hoa hoè gai; cây keo trắng (Robinia pseudoacacia)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)