Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).
/
刺棱
刺棱
thích lăng
vèo; vút (từ tượng thanh diễn tả âm thanh chuyển động nhanh)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
vèo; vút (từ tượng thanh diễn tả âm thanh chuyển động nhanh)
- 。
Con chim vút một cái bay đi mất.
- 貳拟từ tượng thanh
lạnh buốt; rùng mình (từ tượng thanh/tượng hình diễn tả cảm giác ớn lạnh)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ刺棱
Phồn thể刺
thích lăng
vèo; vút (từ tượng thanh diễn tả âm thanh chuyển động nhanh)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
vèo; vút (từ tượng thanh diễn tả âm thanh chuyển động nhanh)
- 。
Con chim vút một cái bay đi mất.
- 貳拟từ tượng thanh
lạnh buốt; rùng mình (từ tượng thanh/tượng hình diễn tả cảm giác ớn lạnh)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)