Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).
/
刺儿话
刺儿话
thích nhi thoại
lời mỉa mai; lời châm chọc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời mỉa mai; lời châm chọc
- 。
Anh ấy luôn nói những lời cay nghiệt.
- 貳名danh từ
lời nói châm chọc; lời mỉa mai
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
刺儿话
Phồn thể刺兒話
thích nhi thoại
lời mỉa mai; lời châm chọc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời mỉa mai; lời châm chọc
- 。
Anh ấy luôn nói những lời cay nghiệt.
- 貳名danh từ
lời nói châm chọc; lời mỉa mai
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)