刺儿头

刺儿头
rtóu
thích nhi đầu

người gai góc; kẻ khó chịu, khó bảo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người gai góc; kẻ khó chịu, khó bảo

    • Anh ấy là một người khó tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.