刷入

刷入
shuā
xoát nhập

nạp firmware; flash (vào thiết bị)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nạp firmware; flash (vào thiết bị)

    • Tôi cần flash firmware mới.

  2. động từ

    nạp firmware; ghi đè firmware (công nghệ)

    • Tôi cần cài đặt phần mềm mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(thân xác nằm, hình người)HỘI Ý
  • cân(khăn vải)HỘI Ý
  • đao(dao (bộ thủ))BỘ

Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.