刮皮刀

刮皮刀
guādāo
quát bì đao

dao gọt vỏ; dao bào vỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dao gọt vỏ; dao bào vỏ

    • Tôi cần một cái nạo.

  2. danh từ

    dao gọt vỏ; dao bào vỏ

    • Tôi cần một cái nạo vỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dao cạo sát lưỡi — hình ảnh của việc cạo,刮 nghĩa là cạo sạch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.