利剑

利剑
jiàn
lợi kiếm

lưỡi kiếm sắc bén; thanh kiếm bén

1 nghĩa#46539
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lưỡi kiếm sắc bén; thanh kiếm bén

    • Anh ấy cầm một thanh kiếm sắc bén.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.