Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
/
判读
判读
phán độc
giải đọc; phân tích (tài liệu, ảnh, kết quả xét nghiệm, v.v.)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giải đọc; phân tích (tài liệu, ảnh, kết quả xét nghiệm, v.v.)
- 。
Xin bạn hãy giải thích báo cáo này.
- 貳动động từ
phân tích dữ liệu; đọc và giải mã (dữ liệu từ chip, hộp đen, v.v.)
- 。
Chúng ta cần phân tích những dữ liệu này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 賣mại(bán ra)HÌNH THANH
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
判读
Phồn thể判讀
phán độc
giải đọc; phân tích (tài liệu, ảnh, kết quả xét nghiệm, v.v.)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giải đọc; phân tích (tài liệu, ảnh, kết quả xét nghiệm, v.v.)
- 。
Xin bạn hãy giải thích báo cáo này.
- 貳动động từ
phân tích dữ liệu; đọc và giải mã (dữ liệu từ chip, hộp đen, v.v.)
- 。
Chúng ta cần phân tích những dữ liệu này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)