判读

判读
pàn
phán độc

giải đọc; phân tích (tài liệu, ảnh, kết quả xét nghiệm, v.v.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giải đọc; phân tích (tài liệu, ảnh, kết quả xét nghiệm, v.v.)

    • Xin bạn hãy giải thích báo cáo này.

  2. động từ

    phân tích dữ liệu; đọc và giải mã (dữ liệu từ chip, hộp đen, v.v.)

    • Chúng ta cần phân tích những dữ liệu này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.