判罚

判罚
pàn
phán phạt

phán phạt; phạt (trong thể thao/luật)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phán phạt; phạt (trong thể thao/luật)

    • Trọng tài đã phạt anh ấy vì phạm lỗi.

  2. danh từ

    hình phạt; hình pháp

    • Anh ấy bị phạt vì phạm lỗi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.