判然

判然
pànrán
phán nhiên

rõ ràng; phân biệt rõ rệt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    rõ ràng; phân biệt rõ rệt

    • Họ khác biệt rõ rệt.

  2. trạng từ

    rõ ràng; phân minh

    • Anh ấy đã từ chối yêu cầu của tôi một cách dứt khoát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.