判官

判官
pànguān
phán quan

quan phán xử (trong thần thoại); Phán Quan (quan xét xử dưới âm phủ)

2 nghĩa#29859
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quan phán xử (trong thần thoại); Phán Quan (quan xét xử dưới âm phủ)

    • Phán quan là quan viên của địa phủ.

  2. danh từ

    quan phán xử; phán quan (chức quan thời Đường và Tống)

    • Phán quan là một quan chức thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.