初露

初露
chū
sơ lộ

lần đầu lộ diện; mới bắt đầu bộc lộ (tài năng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lần đầu lộ diện; mới bắt đầu bộc lộ (tài năng)

    • Anh ấy bắt đầu thể hiện tài năng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.