初夏

初夏
chūxià
sơ hạ

đầu mùa hè; đầu hạ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu mùa hè; đầu hạ

    • Đêm đầu hè rất mát mẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.