初叶

初叶
chū
sơ diệp

đầu (thập kỷ, thế kỷ…); giai đoạn đầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu (thập kỷ, thế kỷ…); giai đoạn đầu

    • Đầu thế kỷ 20.

  2. danh từ

    đầu thời kỳ; những năm đầu

    • Đây là bức tranh của những năm đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.