Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
/
初中
初中
sơ trung
trường trung học cơ sở; cấp hai
HSK 3 (3.0)1 nghĩa#12813
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường trung học cơ sở; cấp hai
中中学的第一阶段,学生年龄约十二到十五岁zhōngxué de dì yī jiēduàn, xuésheng niánhuà yuē shí'èr dào shíwǔ suì
- 。
Em trai tôi học cấp hai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
初中
Phồn thể初
sơ trung
trường trung học cơ sở; cấp hai
HSK 3 (3.0)1 nghĩa#12813
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường trung học cơ sở; cấp hai
中中学的第一阶段,学生年龄约十二到十五岁zhōngxué de dì yī jiēduàn, xuésheng niánhuà yuē shí'èr dào shíwǔ suì
- 。
Em trai tôi học cấp hai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)