创设

创设
chuàngshè
sáng thiết

thành lập; thiết lập

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thành lập; thiết lập

    • Chúng tôi đã thành lập một công ty mới.

  2. động từ

    tạo dựng; thiết lập

    • Chúng ta nên tạo ra một môi trường học tập tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.