创议

创议
chuàng
sáng nghị

đề xướng; khởi xướng; vận động

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đề xướng; khởi xướng; vận động

    • Anh ấy đã đề xuất một kế hoạch mới.

  2. danh từ

    đề xuất; kiến nghị; khởi xướng

    • Đề xuất này rất hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.