刚一

刚一
gāng
cương nhất

vừa mới; ngay khi vừa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    vừa mới; ngay khi vừa

    • Tôi vừa ra khỏi nhà thì trời mưa.

  2. trạng từ

    vừa mới bắt đầu; ngay khi vừa

    • Anh ấy vừa về nhà đã ngủ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưỡi dao cứng rắn như sống núi, tượng trưng cho sự cứng cỏi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.