/
刘邦
刘邦
lưu bang
Lưu Bang (256 hoặc 247–195 TCN), thủ lĩnh khởi nghĩa, vị hoàng đế đầu tiên của nhà Hán, tức Hán Cao Tổ (trị vì 202–195 TCN)
1 nghĩa#46700
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lưu Bang (256 hoặc 247–195 TCN), thủ lĩnh khởi nghĩa, vị hoàng đế đầu tiên của nhà Hán, tức Hán Cao Tổ (trị vì 202–195 TCN)
- 。
Lưu Bang là hoàng đế khai quốc của nhà Hán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
刘邦
Phồn thể劉邦
lưu bang
Lưu Bang (256 hoặc 247–195 TCN), thủ lĩnh khởi nghĩa, vị hoàng đế đầu tiên của nhà Hán, tức Hán Cao Tổ (trị vì 202–195 TCN)
1 nghĩa#46700
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lưu Bang (256 hoặc 247–195 TCN), thủ lĩnh khởi nghĩa, vị hoàng đế đầu tiên của nhà Hán, tức Hán Cao Tổ (trị vì 202–195 TCN)
- 。
Lưu Bang là hoàng đế khai quốc của nhà Hán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)