/
刘裕
刘裕
lưu dụ
Lưu Dụ, người sáng lập nhà Lưu Tống thời Nam triều, ly khai khỏi Đông Tấn năm 420, tức Tống Vũ Đế
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lưu Dụ, người sáng lập nhà Lưu Tống thời Nam triều, ly khai khỏi Đông Tấn năm 420, tức Tống Vũ Đế
- 。
Lưu Dụ là hoàng đế khai quốc của nhà Tống thời Nam triều.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
刘裕
Phồn thể劉裕
lưu dụ
Lưu Dụ, người sáng lập nhà Lưu Tống thời Nam triều, ly khai khỏi Đông Tấn năm 420, tức Tống Vũ Đế
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lưu Dụ, người sáng lập nhà Lưu Tống thời Nam triều, ly khai khỏi Đông Tấn năm 420, tức Tống Vũ Đế
- 。
Lưu Dụ là hoàng đế khai quốc của nhà Tống thời Nam triều.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)