/
刘熙
刘熙
lưu hy
Lưu Hy (học giả cuối thời Hán, khoảng 200 SCN), có thể là tác giả của sách Thích Danh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lưu Hy (học giả cuối thời Hán, khoảng 200 SCN), có thể là tác giả của sách Thích Danh)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
刘熙
Phồn thể劉熙
lưu hy
Lưu Hy (học giả cuối thời Hán, khoảng 200 SCN), có thể là tác giả của sách Thích Danh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lưu Hy (học giả cuối thời Hán, khoảng 200 SCN), có thể là tác giả của sách Thích Danh)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)