刘备

刘备
LiúBèi
lưu bị

Lưu Bị (161-223), thủ lĩnh cuối thời Hán, người sáng lập nước Thục Hán

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Lưu Bị (161-223), thủ lĩnh cuối thời Hán, người sáng lập nước Thục Hán

    • Lưu Bị là anh hùng thời Tam Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.