划清

划清
huàqīng
hoạch thanh

phân định rõ ràng; vạch rõ ranh giới

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phân định rõ ràng; vạch rõ ranh giới

    • Chúng ta phải vạch rõ ranh giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)HỘI Ý
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.