Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
/
划清
划清
hoạch thanh
phân định rõ ràng; vạch rõ ranh giới
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phân định rõ ràng; vạch rõ ranh giới
- 。
Chúng ta phải vạch rõ ranh giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
划清
Phồn thể劃清
hoạch thanh
phân định rõ ràng; vạch rõ ranh giới
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phân định rõ ràng; vạch rõ ranh giới
- 。
Chúng ta phải vạch rõ ranh giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)