划切

划切
huáqiè
hoa thiết

cắt thành; thái thành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắt thành; thái thành

    • Xin hãy cắt bánh mì thành lát.

  2. động từ

    cắt thành; thái thành

    • Xin hãy thái khoai tây thành miếng nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)HỘI Ý
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.