划一

划一
huà
hoạch nhất

thống nhất; đồng đều; nhất quán

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thống nhất; đồng đều; nhất quán

    • Ý kiến của họ thống nhất.

  2. động từ

    thống nhất; đồng đều; chuẩn hóa

    • Chúng ta nên tiêu chuẩn hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)HỘI Ý
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.