刑人

刑人
xíngrén
hình nhân

kẻ tội phạm bị hành hình; người bị xử tử

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ tội phạm bị hành hình; người bị xử tử

    • Tên tội phạm bị dẫn đi rồi.

  2. động từ

    thi hành hình phạt; xử tử tội nhân

    • Thi hành án là một hình phạt thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.