刊误

刊误
kān
san ngộ

đính chính lỗi in; sửa lỗi in ấn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đính chính lỗi in; sửa lỗi in ấn

    • Xin hãy sửa lỗi in ấn của bài viết này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.