刊头

刊头
kāntóu
san đầu

đầu báo; tên báo (tiêu đề trên trang nhất)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu báo; tên báo (tiêu đề trên trang nhất)

    • Tiêu đề của tờ báo này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.