切近

切近
qièjìn
thiết cận

gần gũi; sát thực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gần gũi; sát thực

    • Nơi này rất gần.

  2. tính từ

    dường như; giống như

    • Nghĩa của từ này rất gần với từ kia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.