Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
/
切近
切近
thiết cận
gần gũi; sát thực
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
gần gũi; sát thực
- 。
Nơi này rất gần.
- 貳形tính từ
dường như; giống như
- 。
Nghĩa của từ này rất gần với từ kia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 斤cận(cái rìu)HÌNH THANH
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
切近
Phồn thể切
thiết cận
gần gũi; sát thực
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
gần gũi; sát thực
- 。
Nơi này rất gần.
- 貳形tính từ
dường như; giống như
- 。
Nghĩa của từ này rất gần với từ kia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)